Tìm hiểu về xe phân khối lớn R15 V3

Phân khối lớn R15 V3

Phân khối lớn R15 V3

Phân khối lớn R15 V3 so với thế hệ V2 từ năm 2011 thì thế hệ mới nhất hiện đang được phân phối tại thị trường Việt Nam là Yamaha R15 V3 với hai biến thể là R15 và R15 Monster Energy. Phiên bản R15 V3 đã có những cải tiến về thiết kế kiểu dáng thể thao và mạnh mẽ, trang bị động cơ và khả năng vận hành được nâng cấp tốt hơn so với V2, được kế thừa DNA-R từ các mẫu xe đàn anh như YZF- R1 và YZF- R6.

Thông tin về xe Phân khối lớn R15 V3

R15 version 3.0 có thiết kế tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 1.970 x 670 x 1.070 (mm). Khoảng cách giữa hai trục bánh xe là 1.325 mm. Chiều cao yên ở mức 815 mm. Khối lượng xe nặng 137 kg, đã giảm xuống so với các đàn anh đi trước.

1. Thiết kế

Mang trong mình “dòng máu” của những chiếc xe phân khối lớn, Yamaha R15 sở hữu thiết kế thể thao và mạnh mẽ, giữ được tính năng động, thể thao tương tự đàn anh như YZF-R1, YZF-R3.

Yamaha R15 V3 sở hữu thiết kế tối ưu cho người lái để đạt được hiệu suất di chuyển tốt nhất và cảm giác thoải mái khi ngồi lái trên những chuyến đi phượt hoặc đi đường dài.

Đuôi xe R15-V3 mang thiết kế của siêu mô tô R1 trọng tâm hướng về phía trước cho khả năng cân bằng tốt hơn.

2. Trang bị tính năng

Ngoài kiểu dáng thể thao bắt mắt, R15 V3 còn được trang bị cụm đèn pha và đèn hậu LED hiện đại và tăng khả năng chiếu sáng. Ngoài ra xe còn được trang bị thêm đèn báo khẩn cấp Hazard.

Mặt đồng hồ kỹ thuật số LCD hiển thị thông số đầy đủ về tốc độ, vòng tua máy, cấp số, mức xăng, ODO, 2 bộ đo quãng đường đi được, tính mức tiêu thụ trung bình.

3. Khung xe

Yamaha R15 thế hệ mới V3.0 sở hữu bộ khung Deltabox được tối đa độ cứng tại trục xoay, phần khung sau gia cố lại bằng nhôm cho trọng lượng nhẹ ở mức 137kg.

Vành bánh xe được đúc bằng hợp kim cho độ cứng hoàn hảo, kết hợp cùng bộ lốp to bản làm tăng khả năng ma sát.

4. Động cơ

Yamaha R15 thế hệ mới V3.0 được trang bị động cơ nâng cấp lên 155cc, SOHC xi-lanh đơn, sử dụng công nghệ van biến thiên VVA giúp cải thiện hiệu suất cùng mức tiêu hao nhiên liệu.

Xe đạt công suất tối đa 14,2 kW/ 10.000 vòng /phút và mô men cực đại 14,7Nm/ 8.500 vòng /phút. Hộp số 6 cấp, hỗ trợ ly hợp kép cho việc chuyển số nhanh hơn, hệ thống ly hợp chống trượt bánh khi dồn số gấp Slipper Clutch.

Đánh giá Phân khối lớn R15 V3

Ưu điểm

– Yamaha R15 V3 sở hữu thiết kế thể thao, mạnh mẽ.

– Ly hợp chống trượt Slipper Clutch cho cảm giác bóp côn nhẹ và thoải mái.

– Khắc phục yếu điểm nước hậu của động cơ SOHC (1 trục cam 2 gối) so với động cơ DOHC (2 trục cam) trên Honda CB150 và Suzuki GSX 150R

Nhược điểm

– Phần yên xe cao và hơi dốc về trước nên đi chậm khá bất tiện, dễ khiến người ngồi phía sau nhanh bị mỏi và có cảm giác không an toàn mỗi khi chạy ở tốc độ cao.

– Chưa được trang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS.

– Bố trí cụm nút bấm còi và đèn signal chưa hợp lý.

– Vẫn sử dụng khối động cơ SOHC trong khi các đối thủ khác như Suzuki GSX – R150 đã sử dụng DOHC.

– Đánh hết lái sang một bên để quay đầu xe sẽ bị vướng cẳng tay và bình xăng rất khó chịu.

Bảng thông số kỹ thuật của Yamaha R15 V3

Động cơ
Loại 4 thì, 4 van, làm mát bằng dung dịch, SOHC
Bố trí xi lanh Xy lanh đơn
Dung tích xy lanh (CC) 155
Đường kính và hành trình piston 58 x 58,7 mm
Tỷ số nén 11,6:1
Công suất tối đa 14,2 kW/ 10.000 vòng /phút
Mô men cực đại 14,7Nm/ 8.500 vòng /phút
Hệ thống khởi động Điện
Hệ thống bôi trơn Cácte ướt
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km) 2,02
Bộ chế hòa khí Hệ thống phun xăng điện tử
Hệ thống đánh lửa TCI
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp 3,042 – 3,429
Hệ thống ly hợp Ly hợp ướt, đa đĩa
Kiểu hệ thống truyền lực Bánh răng ăn khớp, 6 số
Khung xe
Loại khung Khung Deltabox được tối đa độ cứng tại trục xoay
Hệ thống giảm xóc trước Giảm xóc hành trình ngược (Upside Down)
Hành trình phuộc trước 130 mm
Độ lệch phương trục lái 25,5° / 88mm
Hệ thống giảm xóc sau Phuộc nhún và lò xo
Hành trình giảm xóc sau 97 mm
Phanh trước Đĩa thuỷ lực (đường kính 282 mm), hai piston kẹp
Phanh sau Đĩa thuỷ lực (đường kính 220 mm), một piston kẹp
Lốp trước 100/80-17M/C 52P (lốp không săm)
Lốp sau 140/70-17M/C 66S (lốp không săm)
Đèn trước LED
Đèn sau LED
Kích thước
Kích thước (dài x rộng x cao) 1970 x 670 x 1070 (mm)
Độ cao yên xe 815 mm
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1325 mm
Độ cao gầm xe 170 mm
Trọng lượng ướt 137 kg
Dung tích bình xăng 11 lít
Dung tích dầu máy 1,05 lít

Tham khảo thêm các thông tin về phụ tùng phân khối lớn cũ tại đây!

Hy vọng qua những chia sẻ trong bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ về xe phân khối lớn. Và chắc chắn rồi, chúc bạn tìm được cho mình một mẫu moto phân khối lớn giá rẻ vừa ý.

Liên hệ ngay với chúng tôi: https://kingmotor29.com để sắm cho xe của mình những phụ kiện tốt!

Link fb: https://www.facebook.com/kingmotor29

0/5 (0 Reviews)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.